Jump to content

cứ

From Wiktionary, the free dictionary

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

Sino-Vietnamese word from .

Pronunciation

[edit]

Verb

[edit]

cứ

  1. (somewhat dated) to pursue
    Synonyms: căn cứ, chiếu theo
    cứ theo quy định để xử phạt hành chínhto bear a fine from officials in the light of regulations.

Descendants

[edit]
  • Tai Dam: ꪀꪳ꪿
  • Tai Dam: ꪁꪳ

Adverb

[edit]

cứ

  1. no matter what
    Synonym: bất chấp
  2. (colloquial) still

Particle

[edit]

cứ

  1. coinciding with every ...; every; each

Noun

[edit]

cứ

  1. base of the resistance
    • 1978, Chu Lai, chapter 1, in Nắng đồng bằng, NXB Quân đội Nhân dân:
      Bỏ mẹ! Mỹ phục! Phục gần "cứ" quá!
      Damn! An American ambush! An ambush that close to base!

Derived terms

[edit]

Anagrams

[edit]