uống nước nhớ nguồn

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

Calque of Chinese 飲水思源饮水思源 (ẩm thuỷ tư nguyên, literally when drinking water, remember its source).

Pronunciation

[edit]
  • (Hà Nội) IPA(key): [ʔuəŋ˧˦ nɨək̚˧˦ ɲəː˧˦ ŋuən˨˩]
  • (Huế) IPA(key): [ʔuəŋ˦˧˥ nɨək̚˦˧˥ ɲəː˨˩˦ ŋuəŋ˦˩]
  • (Saigon) IPA(key): [ʔuəŋ˦˥ nɨək̚˦˥ ɲəː˦˥ ŋuəŋ˨˩]

Idiom

[edit]

uống nước nhớ nguồn

  1. (figurative) to be grateful to one's benefactor
    Tôi chỉ hy vọng con cái của mình biết uống nước nhớ nguồn, chứ đừng vong ân bội nghĩa.
    I only hope that my children will know how to be grateful to their benefactors, rather than be ungrateful ingrates.
    • 2015, Hoàng Thúc Lân, “Đạo lý uống nước nhớ nguồn của người Việt Nam hiện nay [Modern-day Vietnamese people's moral principle of gratitude towards benefactors]”, in Tạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam[1], volume 11 (PDF), pages 94–97:
      Uống nước nhớ nguồn là sự biết ơn, nhớ ghi công lao mà người khác đã giúp đỡ mình (biết ơn tổ tiên, ông bà, cha mẹ, thầy cô, quê hương, Tổ quốc,...). Đạo lý uống nước nhớ nguồn là phẩm chất cơ bản trong đạo làm người.
      Remembering the source of the water one drinks means gratitude, reminding oneself of helpful deeds others have done (being grateful to one's ancestors, grandparents, parents, teachers, country, motherland,...). The moral principle of gratitude towards one's benefactors is a basic moral quality of the Way to be Human.

Synonyms

[edit]

Antonyms

[edit]

See also

[edit]