đười ươi

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Pronunciation

[edit]

Etymology 1

[edit]

(This etymology is missing or incomplete. Please add to it, or discuss it at the Etymology scriptorium.)

Noun

[edit]

(classifier con) đười ươi

  1. (obsolete) a cryptid or animal with human characteristics
    • Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa (指南玉音解義)
      狸狸号丐代埃
      命㹥密㝵咍説𱐍於
      "Li li" hiệu cái đười ươi,
      Mình chó mặt người hay thốt u ơ.
      The "lílí" is called "đười ươi".
      With dog body and a human face, they often make unintelligible noise.
  2. (by extension) orangutan

Etymology 2

[edit]

(This etymology is missing or incomplete. Please add to it, or discuss it at the Etymology scriptorium.)

Noun

[edit]

(classifier cây) đười ươi

  1. Scaphium affine
    Synonyms: ươi, lười ươi